cần mẫn

- t. Siêng năng và lanh lợi. Người giúp việc cần mẫn. Làm ăn cần mẫn.


ht. Siêng năng và lanh lợi.

xem thêm: chăm, chăm chỉ, siêng, chịu khó, cần cù, chuyên cần, cần mẫn



cần mẫn

cần mẫn
  • adj
    • Industrious and clever
      • người giúp việc cần mẫn: an industrious and clever aid
      • làm việc cần mẫn: to work with industry and cleverness